Bộ mã hóa từ tính Encoder RLS
trang sản phẩm chính thức của RLS – RLS d.o.o. (Renishaw company), chuyên thiết kế và sản xuất cảm biến vị trí, encoder từ tính và hệ thống đo chuyển động tuyến tính/quay. Danh mục của RLS khá rộng, phù hợp để bạn xây dựng nhóm sản phẩm tự động hóa.
Các dòng sản phẩm chính của RLS
| Nhóm sản phẩm | Dòng chính | Một số model tiêu biểu |
|---|---|---|
| 1. Rotary Magnetic Encoders | Encoder từ tính quay | RM08, RM16, RM22, RM36, RM44, RM58 |
| 2. Incremental Rotary Encoders | Encoder quay incremental | RE16, RE22, RE36, RE58, RMC22, RMC35 |
| 3. Absolute Rotary Encoders | Encoder quay absolute | AksIM-2™, AksIM-4™, Artos™, Orbis™ |
| 4. Ring Encoders | Encoder vòng từ tính | SAR, Bonded Radial Rings, Axial Rings |
| 5. Shaftless / Modular Encoders | Encoder không trục / module | AksIM-2™, Orbis™, RLC2IA |
| 6. OnAxis Encoders | Encoder lắp đồng trục | RM44/RM58 OnAxis™, RMF44/RMF58 |
| 7. Linear Magnetic Encoders | Encoder tuyến tính từ tính | LM10, LM13, LM15, HiLin™ |
| 8. Incremental Linear Encoders | Encoder tuyến tính incremental | LM10, LM13, LM15 |
| 9. Absolute Linear Encoders | Encoder tuyến tính absolute | LA11, LA12, LinACE™, Artos™ |
| 10. InAxis Linear Encoders | Encoder tuyến tính dạng shaft | LinACE™, LinACE™ flat-board |
| 11. Magnetic Sensor ICs | IC cảm biến từ | AM256, AM512B, AM4096, AM8192B |
| 12. Optomodules | Module quang | PA1001, PA2033, PA2100 |
| 13. Analogue Interpolators | IC nội suy tín hiệu | RLX40i |
| 14. Optical Encoders | Encoder quang | Rotary/Linear incremental & absolute |
| 15. Interfaces & Adapters | Giao diện, bộ chuyển đổi | Interface/adapter cho encoder |
| 16. Cables | Cáp encoder | Cáp kết nối encoder và hệ thống đo |
| 17. Accessories | Phụ kiện | Nam châm, phụ kiện lắp đặt... |
Cấu trúc danh mục chính thức của RLS hiện được chia thành Rotary magnetic encoders, Linear magnetic encoders, Components và Other products. Trong Rotary magnetic encoders lại có incremental, absolute, PCB/IC và các kiểu shaft, modular, ring, OnAxis, shaftless.
Một số dòng đáng chú ý nếu bạn bán thiết bị tự động hóa
Encoder quay:
- RM08 – encoder từ tính mini, đường kính thân 8 mm, tối đa 30.000 rpm.
- RM16 – encoder siêu nhỏ, Absolute/Incremental.
- RM22 / RM36 – encoder từ tính quay.
- RE16 / RE22 / RE36 / RE58 – encoder quay dạng shaft.
- RMC22 / RMC35 – encoder đo vị trí + commutation cho motor.
Encoder absolute cao cấp:
- AksIM-2™
- AksIM-4™
- Artos™
- Orbis™
Ví dụ AksIM-2 có độ phân giải đến 20 bit, tốc độ tối đa 10.000 rpm; AksIM-4 có các phiên bản độ phân giải 19–21 bit tùy cấu hình.
Encoder tuyến tính:
- LM10
- LM13
- LM15
- LA11
- LA12
- HiLin™
- LinACE™
- Artos™ Linear
- FlexAB™
- FlexIN™
RLS hiện có các hệ thống linear absolute với độ chính xác rất cao; chẳng hạn LinACE có system accuracy tới khoảng ±5 µm, còn FlexAB có độ phân giải tới 0,1 µm.
Nhóm Components
RLS không chỉ bán encoder hoàn chỉnh mà còn cung cấp linh kiện để OEM tự tích hợp encoder:
- AM256 – Rotary Magnetic Encoder IC, 8 bit
- AM512B – 9 bit
- AM4096 – đến 12 bit
- AM8192B – đến 13 bit
- RLX40i – Analogue Interpolator IC
- PA1001 / PA2033 / PA2100 – Photodiode Array
- RMA / RMM / RMH / BM – các loại nam châm dùng cho hệ thống encoder.
5
Đặc biệt: mã RM16ID0012B10F2P10 mà bạn hỏi hôm trước đúng là thuộc hệ thống sản phẩm RLS, cụ thể là dòng RM16 Super Small Incremental and Absolute Encoder. Trang chính thức của RLS cũng đang liệt kê RM16 trong danh mục encoder từ tính.
Nếu mục tiêu của bạn là đưa RLS lên website bán thiết bị tự động hóa, tôi có thể tách tiếp thành danh sách toàn bộ model RLS hiện có → Model | Loại encoder | Độ phân giải | Tốc độ | IP | Ứng dụng, rất tiện để nhập vào website/Excel.


.jpg)