Phớt thủy lực Freudenberg

Giá bán: Liên hệ

Mã sản phẩm: Phớt thủy lực Freudenberg

Xuất xứ:  Đức

Nhà cung cấp:  All trademarks and brand names are property of their respective owners.

Phớt thủy lực Freudenberg
???? Các Dòng Sản Phẩm Cốt Lõi

Phớt thủy lực & khí nén: Phớt piston, phớt cần (rod), phớt gạt bụi, vòng dẫn hướng. Tích hợp thêm các mô-đun lưu trữ để hút dầu, tối ưu hóa hiệu suất xy lanh.

Phớt chắn dầu (Simmerrings): Phớt đa mép, phớt chặn bánh moay-ơ, có khả năng chống mài mòn cực tốt.

Gioăng & Vòng đệm (O-ring, X-ring): Gioăng tĩnh, gioăng động, gioăng phẳng, gioăng kẹp... đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất.

Vật liệu hiệu suất cao: Sử dụng các loại vật liệu tiên tiến như cao su kỹ thuật, PTFE (Teflon), và polyurethane

Phớt thủy lực Freudenberg là các chi tiết làm kín (Hydraulic Seals) được sử dụng trong hệ thống thủy lực nhằm ngăn rò rỉ dầu, duy trì áp suất và bảo vệ các bộ phận chuyển động. Đây là một trong những thương hiệu phớt nổi tiếng của Đức, được sử dụng rộng rãi trên các xi lanh thủy lực, van thủy lực và thiết bị công nghiệp.

https://images.openai.com/static-rsc-4/wXef6gYO73BTh8QjTJEmYnx1-UGDu6J3DiIs4iaybqHkO-3nUWsEVJLWCheB681SS3xkY2v_yYJGjN33H82ZMY6fIL7HwgA3RLqpgjYq6HYTheZSeYkodIoBW3GkOzJpRi0H3SF4eFFk_nM4nob7F0gXlYVC1lXfZ-Jq9x5PzGdJrU9dAoWeJiaE4nMwEf4I?purpose=fullsize
https://images.openai.com/static-rsc-4/z5tbn9QxGOcmdut9PINTTCbZRfr_hSejj0-1zXbijlyyynmrkPX-nhJ_mF-Sa5a6806lWs6gtvE0cFkqlVSwciP8wHghpPbNfvehirKhYaF03BPPqa4jQ18tojPLYaUnppRc3x7vD-Q57y4ArQvIbEoN03k0j5cSgCZop0N_Be2FDASvhHv5ls-oGmIEMZYR?purpose=fullsize
https://images.openai.com/static-rsc-4/l1a_OLhfhhL7uxlItt5flS_EOKp4pvSF68gg7Erhc4kwsWBiwYDUBvU6ENNeYj0HOnH62BbdYPX7QpGe4QyimtIJjtKiCCZkf1kIek-pA-h0YaMP6Ods7ryeHlS9JTWt9UWiyj1SZtXkc7LWDDSBTRQPhBrjN3oQ1zSo1Jw-o3Xg7roOHTtPKuG5ChEv77-E?purpose=fullsize
4

Các loại phớt thủy lực Freudenberg và chức năng

  1. Rod Seal (Phớt ty)
  • Làm kín giữa ty piston và nắp xi lanh.
  • Ngăn dầu thủy lực rò rỉ ra ngoài khi ty chuyển động.
  • Chịu áp suất cao và ma sát liên tục.
  1. Piston Seal (Phớt piston)
  • Làm kín giữa piston và lòng xi lanh.
  • Ngăn dầu đi từ khoang áp suất cao sang khoang áp suất thấp.
  • Giúp xi lanh giữ lực và hoạt động chính xác.
  1. Wiper Seal (Phớt gạt bụi)
  • Gạt bụi, nước, bùn đất khỏi bề mặt ty piston khi ty thu vào.
  • Bảo vệ các phớt bên trong khỏi bị mài mòn.
  1. Guide Ring (Vòng dẫn hướng)
  • Không phải phớt kín dầu nhưng giúp:
    • Dẫn hướng piston hoặc ty.
    • Giảm ma sát kim loại với kim loại.
    • Tăng tuổi thọ cho phớt.
  1. Back-up Ring
  • Hỗ trợ O-ring hoặc phớt chính.
  • Chống hiện tượng đùn phớt khi làm việc ở áp suất cao.

Ứng dụng

Phớt Freudenberg được sử dụng trong:

  • Máy ép thủy lực
  • Máy xúc, máy đào
  • Xe nâng
  • Máy ép nhựa
  • Máy công trình
  • Xi lanh công nghiệp
  • Van thủy lực
  • Thiết bị luyện kim và xi măng

Vật liệu phổ biến

Freudenberg sản xuất phớt bằng nhiều vật liệu khác nhau để phù hợp từng điều kiện làm việc:

  • NBR: dầu khoáng, giá thành thấp.
  • FKM (Viton®): chịu nhiệt và hóa chất tốt.
  • PU (Polyurethane): chịu mài mòn rất cao.
  • PTFE (Teflon): ma sát thấp, tốc độ cao.
  • HNBR: chịu nhiệt và áp suất tốt hơn NBR.

Ưu điểm của Freudenberg

  • Chịu áp suất rất cao (tùy dòng sản phẩm có thể trên 400 bar).
  • Ma sát thấp, giúp tiết kiệm năng lượng.
  • Tuổi thọ dài.
  • Chịu nhiệt và hóa chất tốt.
  • Được nhiều hãng xi lanh và máy công nghiệp OEM sử dụng.

Nếu bạn đang có mã phớt Freudenberg (ví dụ: DAS, OMS, OMK, NA150, NI300, HDR-2C...), hãy gửi mã đó cho mình. Mình có thể giải thích chính xác đó là phớt ty, phớt piston hay phớt gạt bụi, vật liệu, áp suất làm việc và ứng dụng cụ thể.

Dòng sản phẩm Model Áp suất làm việc Vật liệu Ứng dụng
Rod Seal HDR-2C ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín ty xi lanh thủy lực áp suất cao
Rod Seal NI150 ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín ty xi lanh thủy lực
Rod Seal NI250 ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín ty xi lanh công nghiệp
Rod Seal NI300 ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín ty xi lanh hạng nặng
Rod Seal NI400 ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín ty xi lanh áp suất cao
Rod Seal LF300 ≤ 250 bar PU Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn
Rod Seal L20 ≤ 250 bar PU Xi lanh thủy lực công nghiệp
Rod Seal T20 ≤ 400 bar PU, PTFE Máy ép thủy lực
Rod Seal T22 ≤ 400 bar PU, PTFE Máy ép áp suất cao
Rod Seal T23 ≤ 400 bar PU Máy công nghiệp
Rod Seal T24 ≤ 400 bar PU Máy xây dựng, máy công trình
Rod Seal KI310 ≤ 250 bar PU Xi lanh kích thước nhỏ
Rod Seal KI320 ≤ 250 bar PU Máy CNC, tự động hóa
Rod Seal OMS-MR ≤ 500 bar PTFE, NBR Xi lanh áp suất cao
Rod Seal OMS-S ≤ 500 bar PTFE, NBR Máy ép nhựa
Rod Seal OMS-MRPR ≤ 500 bar PTFE, NBR Xi lanh tải nặng
Rod Seal OMS-S-PR ≤ 500 bar PTFE, NBR Hệ thống thủy lực áp suất cao
Rod Seal FORSEAL FOI ≤ 500 bar PTFE Thiết bị OEM, xi lanh công nghiệp
Buffer Seal HBY ≤ 500 bar PU Hấp thụ xung áp, bảo vệ Rod Seal
Piston Seal NA150 ≤ 400 bar PU, PTFE Làm kín piston xi lanh
Piston Seal NA250 ≤ 400 bar PU, PTFE Xi lanh công nghiệp
Piston Seal NA300 ≤ 400 bar PU, PTFE Máy ép, máy thủy lực
Piston Seal NA400 ≤ 400 bar PU, PTFE Xi lanh tải nặng
Piston Seal OMK-E ≤ 500 bar PTFE, NBR Xi lanh hai chiều
Piston Seal OMK-ES ≤ 500 bar PTFE, NBR Máy ép công nghiệp
Piston Seal OMK-MR ≤ 500 bar PTFE, NBR Xi lanh áp suất cao
Piston Seal OMK-QR ≤ 500 bar PTFE Thiết bị OEM
Piston Seal OMK-S ≤ 500 bar PTFE, NBR Máy công trình
Piston Seal OMK-PU ≤ 400 bar PU Xi lanh tốc độ cao
Piston Seal T18 ≤ 400 bar PU Xi lanh tiêu chuẩn
Piston Seal T19 ≤ 400 bar PU Máy công nghiệp
Piston Seal TM21 ≤ 400 bar PU Máy ép
Piston Seal T42 ≤ 400 bar PU Xi lanh hạng nặng
Piston Seal T44 ≤ 400 bar PU Xi lanh áp suất cao
Piston Seal L27 ≤ 250 bar PU Máy công trình
Piston Seal L43 ≤ 250 bar PU Xi lanh công nghiệp
Piston Seal DISO-PAC ≤ 500 bar PTFE Xi lanh thủy lực OEM
Piston Seal FORSEAL FOA ≤ 500 bar PTFE Thiết bị thủy lực
Piston Seal HDP330 ≤ 500 bar PTFE Xi lanh tải nặng
Piston Seal SIMKO 300 ≤ 400 bar PTFE Máy công nghiệp
Piston Seal SIMKO 320 ≤ 400 bar PTFE Máy ép thủy lực
Piston Seal SIMKO SK520 ≤ 400 bar PTFE Thiết bị công nghiệp
Piston Seal PI ≤ 400 bar PTFE Xi lanh thủy lực
Piston Seal TFMA ≤ 400 bar PTFE Máy ép nhựa
Piston Seal VCT ≤ 500 bar PTFE Xi lanh công nghiệp
Piston Seal VCT-DG ≤ 500 bar PTFE Xi lanh áp suất cao
Piston Seal VCT-SE ≤ 500 bar PTFE Hệ thống thủy lực
Wiper Seal P6 Không chịu áp PU Gạt bụi ty xi lanh
Wiper Seal PU6 Không chịu áp PU Chống bụi và nước
Wiper Seal PU11 Không chịu áp PU Xi lanh công nghiệp
Wiper Seal PU12 Không chịu áp PU Máy công trình
Wiper Seal PT1 Không chịu áp PTFE Xi lanh thủy lực
Wiper Seal PT2 Không chịu áp PTFE Máy ép
Wiper Seal PT3 Không chịu áp PTFE Thiết bị thủy lực
Wiper Seal P8 Không chịu áp PU Xi lanh công nghiệp
Wiper Seal P9 Không chịu áp PU Máy tự động hóa
Guide Ring SB Không chịu áp PTFE, Phenolic Dẫn hướng piston
Guide Ring SF Không chịu áp PTFE, Phenolic Dẫn hướng ty piston
Guide Ring SBK Không chịu áp PTFE, Phenolic Xi lanh thủy lực
Guide Ring KB Không chịu áp Phenolic Máy công trình
Guide Ring KF Không chịu áp Phenolic Máy ép
Guide Ring KBK Không chịu áp Phenolic Thiết bị thủy lực
Chevron Seal ES ≤ 600 bar NBR + Vải Máy ép áp suất cao
Chevron Seal ESV ≤ 600 bar NBR + Vải Xi lanh thủy lực
Chevron Seal ES61 ≤ 600 bar NBR + Vải Máy công nghiệp
Chevron Seal ES81 ≤ 600 bar NBR + Vải Xi lanh tải nặng
Chevron Seal EK ≤ 600 bar FKM + Vải Thiết bị dầu khí
Chevron Seal EKV ≤ 600 bar FKM + Vải Máy ép thủy lực
Chevron Seal V1000 ≤ 700 bar PTFE, FKM Xi lanh áp suất rất cao
Chevron Seal VPS40 ≤ 600 bar NBR + Vải Máy công trình
Symmetric Seal N ≤ 400 bar PU Dùng cho piston hoặc ty
Symmetric Seal N100 ≤ 400 bar PU Xi lanh tiêu chuẩn
Symmetric Seal AUN ≤ 400 bar PU Thiết bị OEM
Symmetric Seal AUN100 ≤ 400 bar PU Máy công nghiệp
Symmetric Seal LSU ≤ 400 bar PU Xi lanh hai chiều
Symmetric Seal LSU-B ≤ 400 bar PU Thiết bị thủy lực
Symmetric Seal LSU-DEEP ≤ 400 bar PU Xi lanh tải nặng
Symmetric Seal LSU-SQB ≤ 400 bar PU Máy ép và hệ thống thủy lự