Bạc đạn vòng bi Stieber
Hiểu đúng bạc đạn Stieber là gì
Đây là bạc đạn một chiều (overrunning clutch / freewheel)
Cho phép quay tự do 1 chiều, khóa lại khi quay ngược.
Dùng chống trượt ngược, bảo vệ motor, truyền động.
Bước đầu tiên khi chọn (QUAN TRỌNG NHẤT)
Theo tài liệu kỹ thuật Stieber:
Xác định ứng dụng:
Overrunning clutch (OC) → quay vượt tốc
Indexing clutch (IC) → quay từng bước
Backstop (BS) → chống quay ngược
Loại ứng dụng quyết định model.
Chọn theo tải & torque (Nm)
Thông số cần biết:
Torque danh định (Nm)
Torque khởi động motor
Tốc độ quay
Quán tính tải
Torque chọn phải > torque thực tế (≥1.5 lần).
Chọn theo kích thước trục
Thông số cần:
Đường kính trục (shaft diameter)
Kiểu lắp:
Trục đặc
Trục rỗng
Có then/khóa
Sai kích thước → hỏng ngay.
Chọn theo môi trường làm việc
Nhiệt độ:
Bình thường: mỡ bôi trơn OK
Nhiệt cao: dùng oil bath.
Bụi/nước:
Chọn loại sealed (CSK-2RS)
Hoặc housing kín.
Chọn kiểu bạc đạn Stieber phù hợp
Dòng phổ biến:
CSK Series
Tích hợp vòng bi luôn
Gọn, dễ lắp.
Dùng:
Motor nhỏ
Conveyor
Máy đóng gói.
AS / ASNU Series
Không có bearing support
Phải có vòng bi ngoài.
Dùng:
Hộp số
Máy custom.
GFR / RSBW Series
Heavy duty
Ngành xi măng, thép, mining.
Checklist tư vấn khách hàng
Hỏi 7 câu này:
Ứng dụng gì? (conveyor, pump, gearbox?)
Torque bao nhiêu?
Tốc độ rpm?
Trục bao nhiêu mm?
Môi trường (bụi/nước/nhiệt)?
Cần chống quay ngược hay overrunning?
Có housing sẵn chưa?
Chỉ cần đủ 7 câu → chọn đúng 80%.
Ví dụ chọn thực tế
Case 1: Băng tải xi măng
Torque cao
Anti reverse
Chọn:
GFR / RSBW heavy duty.
Case 2: Motor nhỏ packaging
Torque thấp
Compact
Chọn:
CSK series.
Case 3: Gearbox custom
Đã có bearing support
Chọn:
ASNU series.
Sai lầm phổ biến khi chọn
Chỉ nhìn kích thước trục
→ Sai torque.
Không tính môi trường
→ Cháy grease.
Chọn torque sát quá
→ Tuổi thọ thấp.
Kết luận nhanh
| Yếu tố | Cách chọn |
|---|---|
| Ứng dụng | OC / IC / BS |
| Torque | ≥1.5× tải |
| Shaft | Fit đúng |
| Môi trường | Seal + lubrication |
| Series | CSK / ASNU / GFR |
Các Model Bạc đạn vòng bi Stieber:
Series CSK – Bạc đạn 1 chiều tích hợp vòng bi
Model phổ biến:
CSK15, CSK20, CSK25, CSK30, CSK35, CSK40, CSK45, CSK50…
CSK..2RS (có seal chống bụi/nước)
CSK..P / CSK..PP (có then trong trục)
Đặc điểm:
Tích hợp luôn vòng bi tiêu chuẩn 62 series
Bôi trơn mỡ sẵn
Dễ lắp đặt.
Ứng dụng:
Motor băng tải
Packaging machine
Conveyor nhẹ
Automation
Đây là series phổ biến nhất.
Series AS / ASNU – Built-in Freewheel
Model phổ biến:
ASNU15, ASNU20, ASNU25, ASNU30, ASNU35, ASNU40…
AS series tương tự nhưng cấu trúc khác.
Đặc điểm:
Không có bearing support
Cần vòng bi ngoài để chịu tải.
Ứng dụng:
Gearbox custom
Transmission system
Machinery OEM
Phù hợp thiết kế máy riêng.
Series GFR / GFRN – Heavy Duty Freewheel
Model phổ biến:
GFR30, GFR40, GFR50…
GFRN version (modular housing)
Đặc điểm:
Torque cao
Cần oil lubrication
Bearing support lớn.
Ứng dụng:
Mining
Cement plant
Steel plant
Heavy conveyor
Dòng công nghiệp nặng.
Series RIZ / RSCI / RSBW – Sprag Clutch & Backstop
Model phổ biến:
RIZ30G2G3, RIZ50G2G7
RSCI backstop series
RSBW heavy duty backstop.
Đặc điểm:
Backstop chống quay ngược
Torque rất cao.
Ứng dụng:
Conveyor incline
Bucket elevator
Power plant
Series DC / FS / HPI – Sprag Freewheel (USA standard)
Model phổ biến:
DC4972-N, DC5476A-N…
FSO series
HPI series.
Đặc điểm:
Sprag clutch chuyên dụng
Tiêu chuẩn Mỹ.
Các series kỹ thuật khác (ít phổ biến hơn)
Theo catalogue hãng:
AA / AE / AL / ALP freewheel
NF / NFR roller freewheel
CEUS high speed freewheel
AV low speed freewheel.
Dùng cho thiết kế máy đặc thù.


.jpg)